Văn bản lớn màu trắng ở phía trên là:
椅子防滑脚套 (Vỏ chân chống trượt cho ghế)
Văn bản nhỏ hơn trong hộp màu nâu ở phía dưới là:
移动不掉 (Không rơi ra khi di chuyển)
紧锁椅脚 (Khóa chặt chân ghế)
拥有我 是你的生活必需品 (Yōngyǒu wǒ shì nǐ de shēnghuó bìxū pǐn): Có tôi là vật dụng thiết yếu trong cuộc sống của bạn.
坚固/耐用/轻便 多功能梯凳 (Jiāngù/nàiyòng/qīngbiàn duō gōngnéng tī dèng): Ghế thang đa năng chắc chắn/bền bỉ/nhẹ.
vật dụng thiết yếu
trong cuộc sống
thang đa năng chắc chắn/bền bỉ/nhẹ.
承重核心 (Chéngzhòng héxīn)
加宽加厚防滑踏板 (Jiākuān jiāhòu fánghuá tàbǎn)
Dịch nghĩa: Trọng tâm chịu lực, ván bước chống trượt được làm rộng và dày hơn.
20CM30CM(宽长)的踏板, 双脚踩踏更平稳 (20CM30CM (kuāncháng) de tàbǎn, shuāng jiǎo cǎità gèng píngwěn)
Dịch nghĩa: Ván bước 20cm30cm (rộngdài), giúp hai chân đứng vững hơn.
给你更加安全的产品体验 (Gěi nǐ gèngjiā ānquán de chǎnpǐn tǐyàn)
Dịch nghĩa: Mang đến cho bạn trải nghiệm sản phẩm an toàn hơn.
Ván bước 20cm30cm (rộngdài),
giúp hai chân đứng vững hơn.
Thiết kế chịu lực hình tam giác.
Chất liệu thép carbon dày, đã vượt qua bài kiểm tra bạo lực 250 kg, sử dụng an toàn hơn.
Nội dung trong hình ảnh là:
攀高更安全稳固 (Pāngāo gèng ānquán wěngù)
Dịch nghĩa: Leo cao an toàn và vững chắc hơn.
D型管设计外形美观,管壁加厚处理, 受力均匀不易变形,美观且安全的高性价比梯子 (D xíng guǎn shèjì wàixíng měiguān, guǎn bì jiāhòu chǔlǐ, shòulì jūnyún bùyì biànxíng, měiguān qiě ānquán de gāo xìngjiàbǐ tīzi)
Dịch nghĩa: Thiết kế ống hình chữ D, ngoại hình đẹp, thành ống được xử lý làm dày, chịu lực đều và không dễ bị biến dạng, là chiếc thang có giá trị sử dụng cao, vừa đẹp vừa an toàn.
Leo cao an toàn và vững chắc hơn.
Thiết kế ống hình chữ D, ngoại hình đẹp, thành ống được xử lý làm dày, chịu lực đều và không dễ bị biến dạng,